Vietnamese English Search

CÔNG TY LUẬT TNHH

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN TÀI CHÍNH KẾ TOÁN

Công bố thực phẩm

Thủ tục công bố thực phẩm chức năng nhập khẩu

0916.303.656
CÔNG BỐ THỰC PHẨM CHỨC NĂNG NHẬP KHẨU
 
Thực phẩm chức năng nhập khẩu đã có quy chuẩn kỹ thuật phải được công bố hợp quy và đăng ký bản công bố hợp quy tại Bộ Y tế (Cục An toàn thực phẩm) trước khi đưa ra lưu thông trên thị trường.
Thực phẩm chức năng nhập khẩu chưa có quy chuẩn kỹ thuật phải được công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm và đăng ký bản công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm tại Bộ Y tế (Cục An toàn thực phẩm) trước khi đưa ra lưu thông trên thị trường.


Nguyễn và Cộng sự xin tư vấn các vấn đề liên quan công bố thực phẩm chức năng nhập khẩu như sau:

I. Hồ sơ công bố hợp quy
1. Trình tự công bố hợp quy:
a) Bước 1: Đánh giá hợp quy
Tổ chức, cá nhân thực hiện đánh giá hợp quy theo một trong hai phương thức sau: Tự đánh giá hợp quy theo nội dung đánh giá hợp quy theo quy định của pháp luật và thực hiện kiểm nghiệm sản phẩm tại phòng kiểm nghiệm được chỉ định hoặc phòng kiểm nghiệm độc lập được công nhận hoặc phòng kiểm nghiệm được thừa nhận; Thông qua tổ chức chứng nhận hợp quy do Bộ Y tế chỉ định.
b) Bước 2: Đăng ký bản công bố hợp quy
Tổ chức, cá nhân công bố sản phẩm lập và nộp hồ sơ công bố theo quy định y đến cơ quan tiếp nhận đăng ký.
2. Thành phần hồ sơ:
2.1. Công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba), hồ sơ gồm:
a) Bản công bố hợp quy được quy định (mẫu);
b) Bản thông tin chi tiết sản phẩm, được quy định tại (mẫu) (có đóng dấu giáp lai của bên thứ ba);
c) Chứng chỉ chứng nhận sự phù hợp của bên thứ ba (bản sao có công chứng hoặc bản sao có xuất trình bản chính để đối chiếu);
d) Chứng chỉ phù hợp tiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương trong trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất sản phẩm có hệ thống quản lý chất lượng được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương (bản sao công chứng hoặc bản sao có xuất trình bản chính để đối chiếu).
2.2. Công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm (bên thứ nhất), hồ sơ gồm:
a) Bản công bố hợp quy được quy định (mẫu);
b) Bản thông tin chi tiết về sản phẩm (mẫu);
c) Kết quả kiểm nghiệm sản phẩm trong vòng 12 tháng, gồm các chỉ tiêu theo yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; do các đối tượng sau cấp: Phòng kiểm nghiệm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định hoặc phòng kiểm nghiệm độc lập được công nhận (bản gốc hoặc bản sao có công chứng); hoặc Phòng kiểm nghiệm của nước xuất xứ được cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam thừa nhận (bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc hợp pháp hóa lãnh sự);
d) Kế hoạch kiểm soát chất lượng được xây dựng và áp dụng (mẫu) (bản xác nhận của bên thứ nhất);
đ) Kế hoạch giám sát định kỳ (bản xác nhận của bên thứ nhất);
e) Báo cáo đánh giá hợp quy (bản xác nhận của bên thứ nhất);
g) Chứng chỉ phù hợp tiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương trong trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất sản phẩm có có hệ thống quản lý chất lượng được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương (bản sao có công chứng hoặc bản sao có xuất trình bản chính để đối chiếu).

** Riêng kết quả kiểm nghiệm sản phẩm được quy định như sau: Kết quả kiểm nghiệm sản phẩm trong vòng 12 tháng (bản gốc hoặc bản sao công chứng có kèm bản gốc để đối chiếu hoặc được hợp pháp hóa lãnh sự), gồm các chỉ tiêu theo yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật tương ứng, của phòng kiểm nghiệm được chỉ định hoặc phòng kiểm nghiệm độc lập được công nhận hoặc phòng kiểm nghiệm được thừa nhận.

Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc

II. Hồ sơ công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm
1. Thành phần hồ sơ
a) Bản công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm, được quy định (mẫu);
b) Bản thông tin chi tiết về sản phẩm (mẫu) (có đóng dấu giáp lai của tổ chức, cá nhân);
c) Giấy chứng nhận lưu hành tự do hoặc chứng nhận y tế hoặc giấy chứng nhận tương đương do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của nước xuất xứ cấp trong đó có nội dung thể hiện sản phẩm an toàn với sức khỏe người tiêu dùng và phù hợp với pháp luật về thực phẩm (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc hợp pháp hóa lãnh sự);
d) Kết quả kiểm nghiệm sản phẩm trong vòng 12 tháng, gồm các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, chỉ tiêu an toàn, do các đối tượng sau cấp: Phòng kiểm nghiệm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định hoặc phòng kiểm nghiệm độc lập được công nhận (bản gốc hoặc bản sao có công chứng); hoặc Phòng kiểm nghiệm của nước xuất xứ được cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam thừa nhận (bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc hợp pháp hóa lãnh sự);
đ) Kế hoạch giám sát định kỳ (có xác nhận của tổ chức, cá nhân);
e) Nhãn sản phẩm lưu hành tại nước xuất xứ và nhãn phụ bằng tiếng Việt (có xác nhận của tổ chức, cá nhân);
g) Mẫu sản phẩm hoàn chỉnh để đối chiếu khi nộp hồ sơ;
h) Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thực phẩm hoặc chứng nhận pháp nhân đối với tổ chức, cá nhân nhập khẩu thực phẩm (bản sao có xác nhận của tổ chức, cá nhân);
i) Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở nhập khẩu thuộc đối tượng phải cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định (bản sao có xác nhận của tổ chức, cá nhân);
k) Chứng chỉ phù hợp tiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương trong trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất sản phẩm có hệ thống quản lý chất lượng được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương (bản sao có công chứng hoặc bản sao có xuất trình bản chính để đối chiếu);
l) Thông tin, tài liệu khoa học chứng minh về tác dụng của mỗi thành phần tạo nên chức năng đã công bố (bản sao có xác nhận của tổ chức, cá nhân).
2. Thông tin khách hàng cần cung cấp để hoàn tất hồ sơ
STT Tên giấy tờ Số lượng Quy cách
1 Giấy đăng ký kinh doanh
(Có ngành nghề kinh doanh thực phẩm chức năng)
03 Bản Bản sao công chứng không quá 6 tháng
2 Giấy chứng nhận lưu hành tự do (Free Sales) hoặc chứng nhận y tế (Heath Certificate ) hoặc giấy chứng nhận tương đương do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của nước xuất xứ cấp trong đó có nội dung thể hiện sản phẩm an toàn với sức khỏe người tiêu dùng và phù hợp với pháp luật về thực phẩm 01 Bản /01 sản phẩm Bản gốc hoặc Bản sao công chứng, hợp pháp hóa lãnh sự
3 Kết quả kiểm nghiệm sản phẩm trong vòng 12 tháng, gồm các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, chỉ tiêu an toàn
(Sản phẩm có Qui chuẩn kỹ thuật: kiểm nghiệm theo qui chuẩn
Có thể dùng COA của nhà sản xuất nếu kiểm nghiệm tại phòng kiểm có ISO17025, những chỉ tiêu còn thiếu sẽ kiểm tại Viêt Nam)
01/ sản phẩm Bản gốc hoặc bản sao có công chứng, nếu của nước ngoài phải hợp pháp hóa lãnh sự
(nếu khách hàng chưa có, NVCS hỗ trợ kiểm nghiệm)
4 Chứng nhận HACCP hoặc ISO 22000 hoặc GMP của Nhà sản xuất (nếu có) 01/nhà sản xuất Bản sao có công chứng không quá 6 tháng
5 Nhãn sản phẩm lưu hành tại nước xuất xứ 02 mẫu/ 1 sản phẩm Bản in có dấu công ty
6 Dự thảo Nhãn phụ bằng tiếng Việt 02 mẫu/ 1 sản phẩm NVCS sẽ hỗ trợ
7 Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (nếu thuộc trường hợp phải có giấy này) 02 bản Sao y
8 Thông tin, tài liệu khoa học chứng minh cơ chế tác dụng của sản phẩm (tác dụng của mỗi thành phần tạo nên chức năng đã công bố) 01/loại Bản sao có dấu công ty
9 Thông tin: Tên gọi chính xác của sản phẩm, mục đích sử dụng, dạng sản phẩm    

Thời gian thực hiện: 45 ngày làm việc

Liên hệ:

Hotline: 0916 30 36 56 

Mail: luatsu@nvcs.vn

    0919 19 59 39

 
Quý khách hàng có thể tải file đính kèm để biết thông tin bảng giá dịch vụ.
LONG BEACH
Manulife Viet Nam
MUMUSO VIỆT NAM
ACFC
Đối tác
Partners
Partners
Partners
Partners
Partners
Partners