Đóng

Tiếng Việt   /   English

Tìm kiếm Menu

Bảng tra cứu tiền lương tối thiểu từng vùng năm 2022 của 63 tỉnh, thành phố

  28/12/2021

  1,200 lượt xem

Bắt đầu từ năm 2022, lương tối thiểu vùng tiếp tục thực hiện theo NĐ 90/2019/NĐ-CP, PHÁP LÝ KHỞI NGHIỆP gửi đến quý KH Bảng tra cứu lương tối thiểu vùng 2022 của 63 tỉnh, TP như sau:
TT Tỉnh/TP trực thuộc TW Q./Một số huyện./TX/TP thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu
(Đồng/tháng)
01 TP Hà Nội – Các Quận.: Q.Ba Đình, Q.Bắc Từ Liêm, Q.Cầu Giấy, Q.Đống Đa, Q.Hà Đông, Q.Hai Bà Trưng, Q.Hoàn Kiếm, Q.Hoàng Mai, Q.Long Biên, Q.Nam Từ Liêm, Q.Tây Hồ, Q.Thanh Xuân.
– Một số huyện.: H.Gia Lâm, H.Đông Anh, H.Sóc Sơn, H.Thanh Trì, H.Thường Tín, H.Hoài Đức, H.Thạch Thất, H.Quốc Oai, H.Thanh Oai, H.Mê Linh, H.Chương Mỹ
– TX Sơn Tây I 4.420.000
– Một số huyện.: H.Ba Vì, H.Đan Phượng, H.Phú Xuyên, H.Phúc Thọ, H.Ứng Hòa, H.Mỹ Đức II 3.920.000
02 Hải Phòng – Các Quận.: Q.Dương Kinh, Q.Hồng Bàng, Q.Hải An, Q.Đồ Sơn, Q.Ngô Quyền, Q.Lê Chân, Q.Kiến An
– Một số huyện.: H.Thủy Nguyên, H.An Dương, H.An Lão, H.Vĩnh Bảo, H.Tiên Lãng, H.Cát Hải, H.Kiến Thụy I 4.420.000
– H.Bạch Long Vĩ II 3.920.000
03 TP Hồ Chí Minh – Q. 1, Q. 2, Q. 3, Q. 4, Q. 5, Q. 6, Q. 7, Q. 8, Q. 9, Q. 10, Q. 11, Q. 12, Q.Bình Thạnh, Q.Tân Phú, Q.Tân Bình, Q.Bình Tân, Q.Phú Nhuận, Q.Gò Vấp, Q.Thủ Đức
– Một số huyện.: H.Củ Chi, H.Hóc Môn, H.Bình Chánh, H.Nhà Bè I 4.420.000
– Một số huyện. Cần Giờ II 3.920.000
04 Đồng Nai – TP Biên Hòa
– TP Long Khánh
– Một số huyện.: H.Nhơn Trạch, H.Long Thành, H.Vĩnh Cửu, H.Trảng Bom I 4.420.000
– Một số huyện.: H.Định Quán, H.Xuân Lộc, H.Thống Nhất II 3.920.000
– Một số huyện. Cẩm Mỹ, Tân Phú III 3.430.000
05 Bình Dương – TP Thủ Dầu Một
– Các TX: TX.Thuận An, TX.Dĩ An, TX.Bến Cát, TX.Tân Uyên
– Một số huyện.: H.Bàu Bàng, H.Bắc Tân Uyên, H.Dầu Tiếng, H.Phú Giáo I 4.420.000
06 Bà Rịa – Vũng Tàu – TP Vũng Tàu
– TX Phú Mỹ I 4.420.000
– TP Bà Rịa II 3.920.000
– Một số huyện.: H.Long Điền, H.Đất Đỏ, H.Xuyên Mộc, H.Châu Đức, H.Côn Đảo III 3.430.000
07 Hải Dương – TP Hải Dương II 3.920.000
– TX Chí Linh
– Một số huyện.: H.Cẩm Giàng, H.Nam Sách, H.Kim Thành, H.Kinh Môn, H.Gia Lộc, H.Bình Giang, H.Tứ Kỳ III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Thanh Hà, H.Thanh Miện, H.Ninh Giang IV 3.070.000
08 Hưng Yên – TP Hưng Yên
– TX Mỹ Hào
– Một số huyện.: H.Văn Lâm, H.Văn Giang, H.Yên Mỹ II 3.920.000
– Một số huyện.: H.Ân Thi, H.Khoái Châu, H.Kim Động, H.Phù Cừ, H.Tiên Lữ III 3.430.000
09 Vĩnh Phúc – Các TP Vĩnh Yên, Phúc Yên
– Một số huyện.: H.Bình Xuyên, H.Yên Lạc II 3.920.000
– Một số huyện.: H.Vĩnh Tường, H.Tam Đảo, H.Tam Dương, H.Lập Thạch, H.Sông Lô III 3.430.000
10 Bắc Ninh – TP Bắc Ninh
– TX Từ Sơn
– Một số huyện.: H.Quế Võ, H.Tiên Du, H.Yên Phong, H.Thuận Thành, H.Gia Bình, H.Lương Tài II 3.920.000
11 Quảng Ninh – Các TP Hạ Long, Cẩm Phả, Uông Bí, Móng Cái II 3.920.000
– Các TX: TX.Quảng Yên, TX.Đông Triều
– Một số huyện. Hoành Bồ III 3.430.000
– Một số huyên: H.Vân Đồn, H.Đầm Hà, H.Cô Tô, H.Tiên Yên, H.Hải Hà, H.Bình Liêu, H.Ba Chẽ IV 3.070.000
12 Thái Nguyên – Các TP Thái Nguyên, Sông Công
– TX Phổ Yên II 3.920.000
– Một số huyện.: H.Phú Bình, H.Phú Lương, H.Đồng Hỷ, H.Đại Từ III 3.430.000
– Một số huyện.: Định Hóa, Võ Nhai IV 3.070.000
13 Phú Thọ – TP Việt Trì II 3.920.000
– TX Phú Thọ
– Một số huyện.: H.Phù Ninh, H.Lâm Thao, H.Thanh Ba, H.Tam Nông III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Cẩm Khê, H.Đoan Hùng, H.Hạ Hòa, H.Tân Sơn, H.Thanh Sơn, H.Thanh Thủy, H.Yên Lập IV 3.070.000
14 Lào Cai – TP Lào Cai II 3.920.000
– Một số huyện. Bảo Thắng, Sa pa III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Bảo Yên, H.Bát Xát, H.Bắc Hà, H.Mường Khương, H.Si Ma Cai, H.Văn Bàn IV 3.070.000
15 Nam Định – TP Nam Định
– Một số huyện. Mỹ Lộc II 3.920.000
– Một số huyện.: H.Giao Thủy, H.Hải Hậu, H.Nam Trực, H.Nghĩa Hưng, H.Trực Ninh, H.Vụ Bản, H.Xuân Trường, H.Ý Yên III 3.430.000
16 Ninh Bình – TP Ninh Bình II 3.920.000
– TP Tam Điệp
– Một số huyện.: H.Gia Viễn, H.Yên Khánh, H.Hoa Lư III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Nho Quan, H.Kim Sơn, H.Yên Mô IV 3.070.000
17 Thừa Thiên Huế – TP Huế II 3.920.000
– Các TX Hương Thủy, Hương Trà
– Một số huyện.: H.Phú Lộc, H.Phong Điền, H.Quảng Điền, H.Phú Vang III 3.430.000
– Một số huyện.: H.A Lưới, H.Nam Đông IV 3.070.000
18 Quảng Nam – TP Hội An, Tam kỳ II 3.920.000
– TX Điện Bàn
– Một số huyện.: H.Đại Lộc, H.Duy Xuyên, H.Núi Thành, H.Quế Sơn, H.Phú Ninh, H.Thăng Bình III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Bắc Hà My, H.Nam Trà My, H.Phước Sơn, H.Tiên Phước, H.Hiệp Đức, H.Nông Sơn, H.Đông Giang, H.Nam Giang, H.Tây Giang. IV 3.070.000
19 Đà Nẵng – Các Quận.: Q.Hải châu, Q.Sơn Trà, Q.Ngũ Hành Sơn, Q.Thanh Khê, Q. Liên Chiểu, Q.Cẩm Lệ
– Một số huyện.: H.Hòa Vang, H.đảo Hoàng Sa II 3.920.000
20 Khánh Hòa – TP Nha Trang, Cam Ranh II 3.920.000
– TX Ninh Hòa
– Một số huyện.: H.Cam Lâm, H.Diên Khánh, H.Vạn Ninh III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Khánh Vinh, H.Khánh Sơn, H.đảo Trường Sa IV 3.070.000
21 Lâm Đồng – TP Đà Lạt, Bảo Lộc II 3.920.000
– Một số huyện.: H.Đức Trọng, H.Di linh III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Lạc Dương, H.Đơn Dương, H.Lâm Hà, H.Bảo Lâm, H.Đạ Huoai, H.Đạ Tẻh, H.Cát Tiên, H.Đam Rông IV 3.070.000
22 Bình Thuận – TP Phan Thiết II 3.920.000
– TX La Gi
– Một số huyện.: H.Hàm Thuận Bắc, H.Hàm Thuận Nam III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Đức Linh, H.Tánh Linh, H.Tuy Phong, H.Phú Quý, H.Hàm Tân, H.Bắc Bình IV 3.070.000
23 Tây Ninh – TP Tây Ninh
– Một số huyện.: H.Trảng Bàng, H.Gò Dầu II 3.920.000
– Một số huyện.: H.Tân Biên, H.Tân Châu, H.Dương Minh Châu, H.Châu Thành, H.Hòa Thành, H.Bến Cầu III 3.430.000
24 Bình Phước – TP Đồng Xoài
– Một số huyện.: Chơn Thành
– Một số huyện.: Đồng Phú II 3.920.000
– Các TX: Phước Long, Bình Long
– Một số huyện.: H.Hớn Quản, H.Lộc Ninh, H.Phú Riềng III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Bù Đăng, H.Bù Đốp, H.Bù Gia Mập IV 3.070.000
25 Long An – TP Tân An
– Một số huyện.: H.Đức Hòa, H.Bến Lức, H.Thủ Thừa, H.Cần Đước, H.Cần Giuộc II 3.920.000
– TX Kiến Tường
– Một số huyện.: H.Đức Huệ, H.Châu Thành, H.Tân Trụ, H.Thạnh Hóa III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Vĩnh Hưng, H.Mộc Hóa, H.Tân Thạnh, H.Tân Hưng IV 3.070.000
26 Tiền Giang – TP Mỹ Tho
– Một số huyện.: Châu Thành II 3.920.000
– Các TX Gò Công, Cai Lậy
– Một số huyện.: H.Chợ Gạo, H.Tân Phước III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Cái Bè, H.Cai Lậy, H.Gò Công Tây, H.Gò Công Đông, H.Tân Phú Đông. IV 3.070.000
27 Cần Thơ – Các Quận: Q.Ninh Kiều, Q.Bình Thủy, Q.Cái Răng, Q.Ô Môn, Q.Thốt Nốt II 3.920.000
– Một số huyện.: H.Phong Điền, H.Cờ Đỏ, H.Thớt Lai, H.Vĩnh Thạnh III 3.430.000
28 Kiên Giang – Các TP Rạch Giá, Hà Tiên
– Một số huyện.: Phú Quốc II 3.920.000
– Một số huyện.: H.Kiên Lương, H.Kiên Hải, H.Châu Thành III 3.4300.000
– Một số huyện.: H.An Biên, H.An Minh, H.Rồng Riềng, H.Gò Quao, H.Hòn Đất, H.U Minh Thượng, H.Tân Hiệp, H.Vĩnh Thuận, H.Giang Thành IV 3.070.000
29 An Giang – Các TP Long Xuyên, Châu Đốc II 3.920.000
– TX Tân Châu
– Một số huyện.: H.Châu Phú, H.Châu Thành, H.Thoại Sơn III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Phú Tân, H.Tri Tôn, H.Tịnh Biên, H.Chợ Mới, H.An Phú IV 3.070.000
30 Trà Vinh – TP Trà Vinh II 3.920.000
– TX Duyên Hải III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Châu Thành, H.Cầu Ngang, H.Duyên Hải, H.Trà Cú, H.Tiểu Cần, H.Cầu Kè, H.Càng Long IV 3.070.000
31 Cà Mau – TP Cà Mau II 3.920.000
– Một số huyện.: H.Năm Căn, H.Cái Nước, H.U Minh, H.Trần Văn Thời III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Đầm Dơi, H.Ngọc Hiển, H.Thới Bình, H.Phú Tân IV 3.070.000
32 Bến Tre TP Bến Tre
– Một số huyện. Châu Thành II 3.920.000
– Một số huyện.: H.Ba Tri, H.Bình Đại, H.Mỏ Cày Nam III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Chợ Lách, H.Giồng Trôm, H.Mỏ Cày Bắc, H.Thạnh Phú IV 3.070.000
33 Bắc Giang – TP Bắc Giang
– Một số huyện.: H.Việt Yên, H.Yên Dũng, H.Hiệp Hòa, H.Tân Yên, H.Lạng Giang III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Yên Thế, H.Lục Ngạn, H.Sơn Động, H.Lục Nam IV 3.070.000
34 Hà Nam – TP Phủ Lý
– Một số huyện.: H.Duy Tiên, H.Kim Bảng III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Lý Nhân, H.Bình Lục, H.Thanh Liêm IV 3.070.000
35 Hòa Bình – TP Hòa Bình
– Một số huyện. Lương Sơn III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Cao Phong, H.Kỳ Sơn, H.Kim Bôi, H.Lạc Sơn, H.Lạc Thủy, H.Mai Châu, H.Tân Lạc, H.Yên Thủy, H.Đà Bắc IV 3.070.000
36 Thanh Hóa – TP Thanh Hóa, Sầm Sơn
– TX Bỉm Sơn
– Một số huyện.: H.Tĩnh Gia, H.Đông Sơn, H.Quảng Xương III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Bá Thước, H.Cẩm Thủy, H.Hà Trung, H.Hậu Lộc, H.Hoằng Hóa, H.Lang Chánh, H.Mường Lát, H.Nga Sơn, H.Ngọc Lặc, H.Như Thanh, H.Như Xuân, H.Nông Cống, H.Quan Hóa, H.Quan Sơn, H.Thạch Thành, H.Thiệu Hóa, H.Thọ Xuân, H.Thường Xuân, H.Triệu Sơn, H.Vĩnh Lộc, H.Yên Định IV 3.070.000
37 Hà Tĩnh – TP Hà Tĩnh
– TX Kỳ Anh III 3.430.000
– TX Hồng Lĩnh
– Một số huyện.: H.Cẩm Xuyên, H.Can Lộc, H.Đức Thọ, H.Hương Khê, H.Hương Sơn, H.Kỳ Anh, H.Nghi Xuân, H.Thạch Hà, H.Vũ Quang, H.Lộc Hà IV 3.070.000
38 Phú Yên – TP Tuy Hòa
– TX Sông Cầu và Một số huyện. Đông Hòa III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Phú Hòa, H.Tuy An, H.Sông Hinh, H.Đồng Xuân, H.Tây Hòa, H.Sơn Hòa IV 3.070.000
39 Ninh Thuận – TP Phan Rang – Tháp Chàm
– Một số huyện.: H.Ninh Hải, H.Thuận Bắc III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Bác Ái, H.Ninh Phước, H.Ninh Sơn, H.Thuận Nam IV 3.070.000
40 Kon Tum – TP Kom Tum
– Một số huyện. Đăk Hà III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Đăk Tô, H.Đăk Glei, H.Ia H’Drai, H.Kon Plông, H.Kon Rẫy, H.Ngọc Hồi, H.Sa Thầy, H.Tu Mơ Rông IV 3.070.000
41 Vĩnh Long – TP Vĩnh Long
– TX Bình Minh
– Một số huyện. Long Hồ III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Bình Tân, H.Mang Thít, H.Tam Bình, H.Trà Ôn, H.Vũng Liêm IV 3.070.000
42 Hậu Giang – TP Vị Thanh
– TX Ngã Bảy
– Một số huyện.: H.Châu Thành, H.Châu Thành A III 3.430.000
– TX Long Mỹ
– Một số huyện.: H.Vị Thủy, H.Long Mỹ, H.Phụng Hiệp IV 3.070.000
43 Bạc Liêu – TP Bạc Liêu
– TX Giá Rai III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Hồng Dân, H.Hòa Bình, H.Phước Long, H.Vĩnh Lợi, H.Đông Hải IV 3.070.000
44 Sóc Trăng – TP Sóc Trăng
– Các TX Vĩnh Châu, Ngã Năm III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Mỹ Tú, H.Long Phú, H.Thạnh Trị , H.Mỹ Xuyên , H.Châu Thành H., Trần Đề, H.Kế Sách, H.Cù lao Dung IV 3.070.000
45 Bắc Kạn – TP Bắc Kạn III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Pác Nặm, H.Ba Bể, H.Ngân Sơn, H.Bạch Thông, H.Chợ Đồn, H.Chợ Mới, H.Na Rì IV 3.070.000
46 Cao Bằng – TP Cao Bằng III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Trùng Khánh, H.Hà Quảng, H.Bảo Lạc, H.Bảo Lâm, H.Hạ Lang, H.Hòa An, H.Nguyên Bình, H.Phục Hòa, H.Thạch An, H.Trà Lĩnh, H.Thông Nông, H.Quảng Uyên IV 3.070.000
47 Đắk Lắk – TP Buôn Mê Thuột III 3.430.000
– TX Buôn Hồ
– Một số huyện.: H.Buôn Đôn, H.Cư Kuin, H.Cư M’Gar, H.Ea Kar, H.Ea Súp, H.Krông Ana, H.Ea H’leo, H.Krông Bông, H.Krông Búk, H.Krông Năng, H.Krông Pắc, H.Lắk, M’Drắk IV 3.070.000
48 Đắk Nông – TX Gia Nghĩa
– Một số huyện.: H.Cư Jút, H.Đắk Glong, H.Đắk Mil, H.Đắk R’lấp, H.Đắk Song, H.Krông Nô, H.Tuy Đức IV 3.070.000
49 Điện Biên – TP Điện Biên Phủ III 3.430.000
– TX Mường Lay
– Một số huyện.: H.Điện Biên, H.Điện Biên Đông, H.Mường Ảng, H.Mường Chà, H.Mường Nhé, H.Tủa Chùa, H.Tuần Giáo, H.Nậm Pồ IV 3.070.000
50 Đồng Tháp – TP Cao Lãnh
– TP Sa Đéc III 3.430.000
– TX Hồng Ngự
– Một số huyện.: H.Cao Lãnh, H.Châu Thành, H.Hồng Ngự, H.Lai Vung, H.Lấp Vò, H.Tam Nông, H.Tân Hồng, H.Thanh Bình, H.Tháp Mười. IV 3.070.000
51 Gia Lai – TP Pleiku III 3.430.000
– TX An Khê, TX Ayun Pa
– Một số huyện.: Chư Păh, Chư Prông, Chư Sê, Đắk Đoa, H.Chư Pưh, H.Phú Thiện, H.Mang Yang, H.Krông Pa, H.Kông Chro, H.K’Bang, H.Ia Pa, H.Ia Grai, H.Đức Cơ, H.Đak Pơ IV 3.070.000
52 Hà Giang TP Hà Giang III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Bắc Mê, H.Bắc Quang, H.Đồng Văn, H.Hoàng Su Phì, H.Mèo Vạc, H.Quản Bạ, H.Quang Bình, H.Vị Xuyên, H.Xín Mần, H.Yên Minh IV 3.070.000
53 Lai Châu – TP Lai Châu III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Mường Tè, H.Phong Thổ, H.Sìn Hồ, H.Tam Đường, H.Than Uyên, H.Tân Uyên, H.Nậm Nhùn IV 3.070.000
54 Lạng Sơn – TP Lạng Sơn III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Bắc Sơn, H.Bình Gia, H.Cao Lộc, H.Chi Lăng, H.Đình Lập, H.Hữu Lũng, H.Lộc Bình, H.Tràng Định, H.Văn Lãng, H.Văn Quan IV 3.070.000
55 Quảng Bình – TP Đồng Hới II 3.920.000
– TX Ba Đồn.
– Một số huyện.: H.Lệ Thủy, H.Quảng Ninh, H.Bố Trạch, H.Quảng Trạch. III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Minh Hóa, H.Tuyên Hóa IV 3.070.000
56 Nghệ An – TP Vinh
– TX Cửa Lò
– Một số huyện.: H.Nghi Lộc, H.Hưng Nguyên III 3.430.000
– Các TX Hoàng Mai, Thái Hòa
– Một số huyện.: H.Anh Sơn, H.Con Cuông, H.Diễn Châu, H.Đô Lương, H.Quỳ Châu, H.Kỳ Sơn, H.Nam Đàn, H.Nghĩa Đàn, H.Quế Phong, H.Quỳ Hợp, H.Quỳnh Lưu, H.Tân Kỳ, H.Thanh Chương, H.Tương Dương, H.Yên Thành IV 3.070.000
57 Quảng Trị – TP Đông Hà III
– TX Quảng Trị
– Một số huyện.: H.Cam Lộ, H.Cồn Cỏ, H.Đak Rông, H.Gio Linh, H.Hải Lăng, H.Hướng Hóa, H.Triệu Phong, H.Vĩnh Linh IV 3.070.000
58 Sơn La – TP Sơn La III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Quỳnh Nhai, H.Mường La, H.Thuận Châu, H.Phù Yên, H.Bắc Yên, H.Mai Sơn, H.Sông Mã, H.Yên Châu, H.Mộc Châu, H.Sốp Cộp, H.Vân Hồ IV 3.070.000
59 Thái Bình – TP Thái Bình III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Đông Hưng, H.Hưng Hà, H.Kiến Xương, H.Quỳnh Phụ, H.Thái Thụy, H.Tiền Hải, H.Vũ Thư IV 3.070.000
60 Tuyên Quang – TP Tuyên Quang III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Chiêm Hóa, H.Hàm Yên, H.Lâm Bình, H.Na Hang, H.Sơn Dương, H.Yên Sơn IV 3.070.000
61 Yên Bái – TP Yên Bái III 3.430.000
– TX Nghĩa Lộ
– Một số huyện.: H.Lục Yên, H.Mù Cang Chải, H.Trạm Tấu, H.Trấn Yên, H.Văn Chấn, H.Văn Yên, H.Yên Bình IV 3.070.000
62 Bình Định – TP Quy Nhơn III 3.430.000
– TX An Nhơn
– Một số huyện.: H.Hoài Nhơn, H.An Lão, H.Phù Cát, H.Phù Mỹ, H.Tuy Phước, H.Tây Sơn, H.Vân Canh, H.Vĩnh Thạnh, H.Hoài Ân IV 3.070.000
63 Quãng Ngãi – TP Quảng Ngãi
– Một số huyện.: H.Bình Sơn, H.Sơn Tịnh III 3.430.000
– Một số huyện.: H.Ba Tơ, H.Đức Phổ, H.Minh Long, H.Mộ Đức, H.Lý Sơn, H.Tư Nghĩa, H.Trà Bồng, H.Tây Trà, H.Sơn Tây, H.Sơn Hà, H.Nghĩa Hành IV 3.070.000
Trung Tài

BẠN NÊN XEM THÊM

0 0 votes
Article Rating
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

KHÁCH HÀNG TIÊU BIỂU

 
  • Client 10
  • Client 9
  • Client 8
  • Client 7
  • Client 6
  • Client 5
  • Client 4
  • Client 3
  • Client 2
  • Client 1

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

 

Để lại địa chỉ email của bạn để nhận những tin tức cập nhật về luật mới nhất

Đóng

  ĐẶT HẸN TƯ VẤN

NVCS

© Copyright 2013 by NGUYEN VA CONG SU | All rights reserved.

BCT
  GỌI NGAY 09.16.30.36.56