BÁO GIÁ DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI FULL

+84 09.19.19.59.39

Họ tên: NGUYỄN THÀNH TỰU

Chức danh: Thạc sĩ - Luật sư - Trọng Tài Thương Mại - CEO

Điện thoại: +84 09.19.19.59.39

Email: tuulawyer@nvcs.vn

Lĩnh vực tư vấn: Đầu Tư Nước ngoài- Sở hữu Trí tuệ -M&A- Tranh chấp tại tòa.

Ngôn ngữ: Tiếng Việt - tiếng Anh

 

Kính gửi: Qúy khách hàng

To: Dear customers

NVCS trân trọng cám ơn quý khách hàng đã quan tâm tới dịch vụ của chúng tôi . Liên quan đến việc cung cấp dịch vụ tư vấn đến Quý khách hàng, chúng tôi trân trọng thông báo chi phí cho việc thực hiện dịch vụ như sau:

NVCS would like to thank our customers for their interest in our services. Regarding the provision of consulting services to customers, we are pleased to inform you that the cost of performing the service is as follows:

  1. BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ

A- SERVICE PRICE LIST

STT

STT

Nội dung

Content

Phí dịch vụ

Service charge

Thời gian

Time

Khách hàng cần chuẩn bị hồ sơ

Customers need to prepare documents

 

1

ĐĂNG KÝ CẤP 01 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

REGISTRATION FOR 01 FOREIGN INVESTMENT CERTIFICATE

2.200 USD

2.200 USD

Khoảng 90 ngày làm việc

About 90 working days

Đính kèm phía dưới

Attached below

 

Lưu ý

Note

- Phí trên đã bao gồm phí nhà nước và thuế VAT

- The above fee is inclusive of state fees and VAT

- Tạm ứng 50% sau khi đồng ý báo giá bằng tiền mặt hoặc thông qua tài khoản, Nguyễn & Cộng sự chỉ thực hiện nghĩa vụ khi nhận được khoản tạm ứng này.

- 50% advance after agreeing to quote in cash or through an account, Nguyen & Associates only perform their obligations when receiving this advance.
- Hồ sơ cần cung cấp chỉ có giá trị tham khảo, hồ sơ có thể thay đổi khi cơ quan cấp phép có yêu cầu.

- Dossier to be provided is for reference only, the dossier may be changed upon request by the licensing authority

- Thư báo giá chỉ có giá trị trong vòng 15 ngày

- Quotation letter is only valid within 15 days

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B - HỒ SƠ KHÁCH HÀNG CẦN CHUẨN BỊ

B - CUSTOMER PROFILE NEED TO PREPARE

  1. Đối với trường hợp thành lập hoặc tham gia thành lập tổ chức kinh tế ở nước ngoài

1. In case of establishing or participating in the establishment of economic organizations abroad

STT

STT

Tên giấy tờ

Document name

Số lượng

Quantity

Quy cách

Specifications

  1.  

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của nhà đầu tư

Certificate of enterprise registration of the investor

01

01

Bản sao y công chứng

Notarized copy

  1.  

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư của nhà đầu tư

Certificate of investment registration of the investor

01

01

Bản sao y công chứng

Notarized copy

  1.  

CMND/ CCCD/ Hộ chiếu  của người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư

ID/CCCD/Passport of the legal representative of the investor

01

01

Bản sao y công chứng

Notarized copy

  1.  

Bản cam kết của tổ chức tín dụng cam kết thu xếp ngoại tệ cho nhà đầu tư hoặc xác nhận số dư ngân hàng về số dư tài khoản ngoại tệ

The commitment of the credit institution to arrange foreign currency arrangements for investors or confirm the bank balance of the foreign currency account balance

01

01

Bản chính

Original

  1.  

Văn bản của cơ quan thuế xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà đầu tư

The tax authority's document certifying the investor's fulfillment of tax payment obligations

01

01

Bản chính

Original

 

  1.  

Xác nhận số dư ngân hàng để chứng minh đối với số vốn đầu tư ra nước ngoài. (tối thiểu bằng số tiền đầu tư ra nước ngoài)

Confirm bank balance to prove the amount of capital invested abroad. (minimum equal to the amount invested abroad)

01

01

Bản chính

Original

  1.  

Tài liệu xác định địa điểm thực hiện dự án đầu tư là một trong các loại giấy tờ sau, trong đó có nội dung xác định địa điểm:

A document identifying the location of an investment project is one of the following documents, which contains the content of location identification:

a) Giấy phép đầu tư hoặc văn bản có giá trị tương đương của quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư;

a) Investment license or equivalent document of the country or territory receiving the investment;

b) Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền tại quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư;

b) The decision on land allocation or land lease issued by a competent agency or organization in the country or territory receiving the investment;

c) Hợp đồng trúng thầu, thầu khoán; hợp đồng giao đất, cho thuê đất; hợp đồng hợp tác đầu tư, kinh doanh kèm theo tài liệu chứng minh thẩm quyền của bên liên quan trong hợp đồng đối với địa điểm;

c) Winning contracts, contracting contractors; land allocation and land lease contracts; investment and business cooperation contract enclosed with documents proving the authority of the related party in the contract for the location;

 

 

Hợp thức hóa lãnh sự, dịch công chứng sang tiếng Việt

Consular legalization, notarized translation into Vietnamese

 

d) Thỏa thuận nguyên tắc về việc giao đất, cho thuê đất, thuê địa điểm kinh doanh, chuyển nhượng quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất; thỏa thuận hợp tác đầu tư kinh doanh kèm theo tài liệu chứng minh thẩm quyền của bên liên quan trong thỏa thuận đối với địa điểm.

d) Agreement in principle on land allocation, land lease, business location lease, transfer of land use rights or properties attached to land; business investment cooperation agreement with documents proving the authority of the related party in the agreement for the location.

 

 

  1.  

Báo cáo tài chính có kiểm toán 2 năm gần nhất của nhà đầu tư

Audited financial statements for the last 2 years of the investor

01

01

Bản sao y công chứng

Notarized copy

 

  1. Đối với trường hợp mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế ở nước ngoài

2. In case of purchase of capital contribution from an overseas economic organization

 

STT

STT

Tên giấy tờ

Document name

Số lượng

Quantity

Quy cách

Specifications

  1.  

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của nhà đầu tư

Certificate of business registration of the investor

01

01

Bản sao y công chứng

Notarized copy

  1.  

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư của nhà đầu tư

Certificate of investment registration of the investor

01

01

Bản sao y công chứng

Notarized copy

  1.  

CMND/ CCCD/ Hộ chiếu  của người đại diện pháp luật của công ty

ID/CCCD/Passport of the legal representative of the company

01

01

Bản sao y công chứng

Notarized copy

  1.  

Bản cam kết của tổ chức tín dụng cam kết thu xếp ngoại tệ cho nhà đầu tư hoặc xác nhận số dư ngân hàng về số dư tài khoản ngoại tệ

The commitment of the credit institution to arrange foreign currency arrangements for investors or confirm the bank balance of the foreign currency account balance

01

01

Bản chính

Original

  1.  

Văn bản của cơ quan thuế xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà đầu tư

The tax authority's document certifying the investor's fulfillment of tax payment obligations

01

01

Bản chính

Original

  1.  

Xác nhận số dư ngân hàng để chứng minh đối với số vốn đầu tư ra nước ngoài. (tối thiểu bằng số tiền đầu tư ra nước ngoài)

Confirm bank balance to prove the amount of capital invested abroad.

(minimum equal to the amount invested abroad)

01

01

Bản chính

Original

  1.  

Tài liệu xác định địa điểm thực hiện dự án đầu tư là một trong các loại giấy tờ sau, trong đó có nội dung xác định địa điểm:

A document identifying the location of an investment project is one of the following documents, which contains the content of location identification:

a) Giấy phép đầu tư hoặc văn bản có giá trị tương đương của quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư;

a) Investment license or equivalent document of the country or territory receiving the investment;

b) Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền tại quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư;

b) The decision on land allocation or land lease issued by a competent agency or organization in the country or territory receiving the investment;

c) Hợp đồng trúng thầu, thầu khoán; hợp đồng giao đất, cho thuê đất; hợp đồng hợp tác đầu tư, kinh doanh kèm theo tài liệu chứng minh thẩm quyền của bên liên quan trong hợp đồng đối với địa điểm;

c) Winning contracts, contracting contractors; land allocation and land lease contracts; investment and business cooperation contract enclosed with documents proving the authority of the related party in the contract for the location;

d) Thỏa thuận nguyên tắc về việc giao đất, cho thuê đất, thuê địa điểm kinh doanh, chuyển nhượng quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất; thỏa thuận hợp tác đầu tư kinh doanh kèm theo tài liệu chứng minh thẩm quyền của bên liên quan trong thỏa thuận đối với địa điểm.

d) Agreement in principle on land allocation, land lease, business location lease, transfer of land use rights or properties attached to land; business investment cooperation agreement with documents proving the authority of the related party in the agreement for the location.

 

Hợp thức hóa lãnh sự, dịch công chứng sang tiếng Việt

Consular legalization, notarized translation into Vietnamese

  1.  

Báo cáo tài chính có kiểm toán 2 năm gần nhất của nhà đầu tư

Audited financial statements for the last 2 years of the investor

01

01

Bản sao y công chứng

Notarized copy

  1.  

Giấy phép của của tổ chức kinh tế ở nước ngoài mà nhà đầu tư mua phần vốn góp.

The license of the economic organization in the foreign country to which the investor purchases the capital contribution.

01

01

Hợp thức hóa lãnh sự, dịch công chứng sang tiếng Việt

Consular legalization, notarized translation into Vietnamese

  1.  

Thỏa thuận/Hợp đồng mua phần vốn góp

Agreement/Contract to purchase contributed capital

01

01

Bản chính, được dịch sang tiếng Việt

Original, translated into Vietnamese

 

LƯU Ý: Đối với số vốn đầu tư từ 20.000.000.000 đồng trở lên thì Bộ Kế hoạch và Đầu tư sẽ hỏi ý kiến của Ngân hàng nhà nước Việt Nam trước khi có văn bản chấp thuận hay từ chối hồ sơ.

NOTE: For an investment capital of VND 20,000,000,000,000 or more, the Ministry of Planning and Investment will consult the State Bank of Vietnam before issuing a written approval or rejection of the application.

Sau khi nhận được Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài, nhà đầu tư cần thực hiện các thủ tục để chuyển tiền ra nước ngoài.

After receiving the Overseas Investment Certificate, the investor needs to carry out procedures to transfer money abroad.

Các bước cần thực hiện như sau:

The steps to be taken are as follows:

Bước 1: Mở tài khoản Vốn tại Ngân hàng Thương mại Việt Nam sau khi có giấy phép đầu tư. Ngân hàng làm xác nhận thông tin tài khoản Vốn: số tài khoản, loại ngoại tệ, tên Ngân hàng.

Step 1: Open a Capital account at Vietnam Commercial Bank after obtaining an investment license. The bank makes the confirmation of the capital account information: account number, foreign currency, name of the Bank.

Bước 2: Nộp Giấy Phép Đầu Tư và Thư Xác nhận thông tin Tài Khoản Vốn kèm hồ sơ lên Ngân hàng Nhà Nước để xin cấp Thư Chấp Thuận Giao Dịch Ngoại Hối. Thời gian dự kiến: 10 ngày làm việc.

Step 2: Submit Investment License and Letter of Confirmation of Capital Account information with documents to the State Bank to apply for Foreign Exchange Transaction Approval Letter. Estimated time: 10 working days.

Bước 3: Nộp Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoàiThư Chấp Thuận Giao Dịch Ngoại Hối để kích hoạt tài khoản Vốn và thực hiện giao dịch chuyển khoản ra nước ngoài.

Step 3: Submit the Overseas Investment Certificate and the Foreign Exchange Transaction Approval Letter to activate the Capital account and make an offshore transfer.

 

Để chuyển tiền ra nước ngoài đầu tư, Ngân hàng sẽ yêu cầu các giấy tờ sau:

To transfer money abroad for investment, the Bank will require the following documents:

  • Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài do Bộ Kế hoạch và Đầu Tư tại Việt Nam cấp;
  • Certificate of outward investment issued by the Ministry of Planning and Investment in Vietnam;
  • Thư chấp thuận giao dịch Ngoại hối được cấp bởi Ngân hàng Nhà Nước Việt Nam;
  • Letter of approval for Foreign Exchange transaction issued by the State Bank of Vietnam;
  • Giấy tờ chứng minh nguồn gốc khoản tiền chuyển đi đầu tư;
  • Documents proving the origin of the money transferred for investment;
  • Giao dịch thực hiện thông qua Tài khoản vốn bằng đồng ngoại tệ được mở tại Ngân hàng thương mại Việt Nam theo tiến độ góp vốn đã đăng ký tại giao dịch ngoại hối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
  • Transactions are made through a capital account in foreign currency opened at a commercial bank of Vietnam according to the capital contribution schedule registered at the foreign exchange transaction with the State Bank of Vietnam.

 

 

RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ HỢP TÁC TỪ PHÍA KHÁCH HÀNG

WE ARE LOOKING FOR COOPERATION FROM CUSTOMERS

Trân trọng!

Best regards!

 

LIÊN HỆ

Hotline: 0916.303.656 (Gọi​ ngay đ​ể​ đ​ư​ợc​ tư​ vấ​n miễn​ phí)

Email: luatsu@nvcs.vn 

Website: https://nvcs.vn/

0916.303.656

DỊCH VỤ LIÊN QUAN
BÁO GIÁ DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI FULL

BÁO GIÁ DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI FULL

BÁO GIÁ DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI NVCS trân trọng cám ơn quý khách hàng đã quan tâm tới dịch vụ của chúng tôi . Liên quan đến việc cung cấp dịch vụ tư vấn đến Quý khách hàng, chúng tôi trân trọng thông báo chi phí cho việc thực hiện dịch vụ như sau
KHÁCH HÀNG TIÊU BIỂU
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Để lại địa chỉ email của bạn để nhận những tin tức cập nhật về luật mới nhất

Chat với chúng tôi qua Zalo
Gọi ngay cho chúng tôi